31 words
đùi gà
My favorite part of the chicken is the drumstick.
Phần yêu thích của tôi trên con gà là đùi gà.
cánh
The bird spread its wings and flew away.
Con chim xòe cánh và bay đi.
cái chân; chặng
He broke his leg while skiing.
Anh ấy bị gãy chân khi trượt tuyết.
đùi
Chicken thighs are tasty.
Đùi gà rất ngon.
sườn
He ordered a full rack of barbecue ribs.
Anh ấy đã gọi một tảng sườn nướng BBQ đầy đủ.
ổ bánh mì
Please slice the entire loaf of bread.
Làm ơn cắt lát toàn bộ ổ bánh mì.
cục, tảng, bướu
He found a lump of coal.
Anh ấy tìm thấy một cục than.
lăn, cuộn
The ball rolled down the hill.
Quả bóng lăn xuống đồi.
rắc
Sprinkle some cheese on top of the pizza.
Rắc một ít phô mai lên trên bánh pizza.
dấu gạch ngang
Use a dash to separate the two parts of the sentence.
Sử dụng dấu gạch ngang để ngăn cách hai phần của câu.
véo, nhúm
Add a pinch of salt to the dough.
Thêm một nhúm muối vào bột.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.