29 words
ăn
I eat healthy food every day.
Tôi ăn thực phẩm lành mạnh mỗi ngày.
Cắn một miếng.
Take a big bite.
Cắn một miếng thật to nào.
Nhai.
Chew your food slowly.
Nhai thức ăn thật chậm nhé.
nuốt
Chew your food well before you swallow.
Nhai kỹ thức ăn trước khi nuốt.
Nhấp một ngụm
Sip your water slowly.
Nhấp nước chậm rãi thôi con.
ngụm lớn
He finished his drink in one large gulp.
Anh ấy đã uống hết đồ uống của mình trong một ngụm lớn.
liếm
The dog licked the water from its bowl.
Con chó đã liếm nước từ trong bát của nó.
gặm nhấm
A mouse was nibbling on a piece of cheese.
Một con chuột đang gặm nhấm một miếng phô mai.
nhai
He was munching on an apple while watching TV.
Anh ấy đang nhai một quả táo trong khi xem TV.
nếm; có vị
Can you taste this soup and tell me if it needs salt?
Bạn nếm thử món súp này và cho tôi biết nó có cần thêm muối không?
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.