51 words
nhà máy, xí nghiệp
My uncle works at a car factory.
Chú tôi làm việc tại một nhà máy sản xuất ô tô.
sự sản xuất
Production has increased this year.
Sản lượng đã tăng trong năm nay.
sản phẩm
The company launched a new software product last month.
Công ty đã ra mắt một sản phẩm phần mềm mới vào tháng trước.
dây chuyền lắp ráp
Workers stand along the assembly line.
Công nhân đứng dọc theo dây chuyền lắp ráp.
cỗ máy
This machine cleans the floor.
Cỗ máy này làm sạch sàn nhà.
thiết bị, trang thiết bị
The gym has modern exercise equipment.
Phòng gym có trang thiết bị tập luyện hiện đại.
công nhân/người làm việc
Worker robots are used in big factories.
Người máy công nhân được sử dụng trong các nhà máy lớn.
lao động
The cost of labor is a significant part of the company's expenses.
Chi phí lao động là một phần đáng kể trong chi phí của công ty.
người giám sát
Report to your supervisor immediately.
Báo cáo cho người giám sát của bạn ngay lập tức.
ca làm việc
I am working the night shift this week.
Tôi làm ca đêm trong tuần này.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.