20 words
sự nghi ngờ
Do not let doubt stop you from choosing an answer.
Đừng để sự nghi ngờ ngăn cản bạn chọn đáp án.
Sự bất định/không chắc chắn
We acknowledge the uncertainty caused by the merger.
Chúng tôi ghi nhận sự bất định gây ra bởi thương vụ sáp nhập.
He had a suspicion about it.
Anh ấy có một sự nghi ngờ về điều đó.
sự hoài nghi
The claims were met with widespread skepticism.
Những tuyên bố này đã vấp phải sự hoài nghi rộng rãi.
sự do dự
After a moment of hesitation, she agreed.
Sau một lúc do dự, cô ấy đã đồng ý.
câu hỏi
Read every question carefully before choosing.
Đọc kỹ mọi câu hỏi trước khi chọn.
nỗi sợ
He has a fear of heights.
Anh ấy có nỗi sợ độ cao.
sự lo lắng
Exam anxiety is very common.
Lo lắng trước kỳ thi là rất phổ biến.
sự nhầm lẫn
There was confusion about the schedule.
Có sự nhầm lẫn về lịch trình.
sự bất an
His constant need for approval stems from a deep sense of insecurity.
Nhu cầu được chấp thuận liên tục của anh ấy xuất phát từ một cảm giác bất an sâu sắc.
sự thiếu hiểu biết
Many problems are caused by ignorance and fear.
Nhiều vấn đề là do sự thiếu hiểu biết và sợ hãi gây ra.
sự không tin tưởng
There is a deep mistrust between the two sides.
Có một sự không tin tưởng sâu sắc giữa hai bên.
sự không tin
She stared at him in disbelief.
Cô ấy nhìn anh ta với vẻ không tin.
sự e ngại
It's normal to feel a little apprehension before starting a new job.
Cảm thấy một chút e ngại trước khi bắt đầu một công việc mới là điều bình thường.
Sự mơ hồ
Avoid ambiguity in your email communications.
Hãy tránh sự mơ hồ trong giao tiếp qua email.
sự nghi ngại
I have serious misgivings about his ability to do the job.
Tôi có những nghi ngại nghiêm túc về khả năng của anh ấy để làm công việc này.
Đặt phòng, giữ chỗ
I have a reservation under the name John Smith.
Tôi có đặt phòng dưới tên John Smith.
sự suy đoán
His resignation led to a great deal of speculation.
Sự từ chức của ông đã dẫn đến rất nhiều suy đoán.
Đoán điều gì đó.
Can you guess what happens next in the story?
Bé có thể đoán xem điều gì xảy ra tiếp theo trong truyện không?
Tin đồn .
It is rumored that the company is being sold next month.
Có tin đồn rằng công ty sẽ được bán vào tháng tới.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.