20 words
sức khỏe
It is essential that he maintain good health.
Điều cần thiết là anh ấy phải duy trì sức khỏe tốt.
Ốm đau, bệnh tật
She suffered from a short illness.
Cô ấy đã bị một cơn ốm ngắn.
Bệnh tật.
Smoking can cause heart disease.
Hút thuốc có thể gây ra bệnh tim.
điều kiện, tình trạng
If the past condition had been different, the outcome would be better now.
Nếu điều kiện trong quá khứ khác đi, kết quả bây giờ sẽ tốt hơn.
Sự nhiễm trùng.
Antibiotics are used to treat the infection.
Thuốc kháng sinh được dùng để điều trị nhiễm trùng.
triệu chứng
A fever is a common symptom of the flu.
Sốt là một triệu chứng phổ biến của bệnh cúm.
đau, cơn đau
I have a pain in my head.
Tôi bị đau đầu.
sốt
The child has a fever, so he needs to rest.
Đứa trẻ bị sốt, vì vậy nó cần nghỉ ngơi.
ho
I have a bad cough. Can I get some cough syrup?
Tôi bị ho nặng. Tôi có thể mua siro ho không?
sự mệt mỏi
Fatigue is very common during the first and third trimesters.
Mệt mỏi rất phổ biến trong tam cá nguyệt thứ nhất và thứ ba.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.