15 words
Giao tiếp
Robots can communicate with humans.
Rô-bốt có thể giao tiếp với con người.
tin nhắn, thông điệp
I sent you a direct message on Discord.
Tôi đã gửi cho bạn một tin nhắn trực tiếp trên Discord.
cuộc hội thoại
Start a short conversation.
Bắt đầu một cuộc hội thoại ngắn.
Bạn bè
She is my best friend.
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi.
Gia đình
I love my family.
Mình yêu gia đình mình.
cuộc tranh cãi; lập luận, luận điểm
They had a big argument about money last night.
Tối qua họ đã có một cuộc tranh cãi lớn về tiền bạc.
ủng hộ/bổ trợ
Examples help to support your argument.
Các ví dụ giúp bổ trợ cho lập luận của bạn.
Ý kiến
In my opinion, students should use tablets.
Theo ý kiến của tôi, học sinh nên sử dụng máy tính bảng.
Lời hứa hoặc sự thỏa thuận giữa hai người.
We made an agreement to turn off the TV at 8 PM.
Chúng ta đã thỏa thuận sẽ tắt TV lúc 8 giờ tối.
lời hứa
He kept his promise.
Anh ấy đã giữ lời hứa.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.