19 words
sự vi phạm
The company committed a breach of contract.
Công ty đã phạm lỗi vi phạm hợp đồng.
This is a serious violation of the treaty.
Đây là một sự vi phạm nghiêm trọng hiệp ước.
sự không thực hiện nghĩa vụ
The company is in default on its loan payments.
Công ty không thực hiện nghĩa vụ thanh toán các khoản vay.
hỏng hóc
The sudden power failure affected the entire industrial complex.
Sự cố mất điện đột ngột đã ảnh hưởng đến toàn bộ khu công nghiệp.
hành vi vi phạm, sự xâm phạm
The company was sued for copyright infringement.
Công ty đã bị kiện vì vi phạm bản quyền.
xao lãng, bỏ bê
He neglected his studies and failed the exam.
Anh ta đã bỏ bê việc học và trượt kỳ thi.
tranh chấp
They are trying to resolve the dispute.
Họ đang cố gắng giải quyết tranh chấp.
Khẳng định, xác nhận.
The manager is claimed to be very strict with deadlines.
Người quản lý được cho là rất nghiêm khắc với thời hạn.
tiền bồi thường thiệt hại
He sued for damages.
Anh ta đã kiện đòi bồi thường thiệt hại.
Trách nhiệm pháp lý
The hospital denied legal liability.
Bệnh viện đã phủ nhận trách nhiệm pháp lý.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.