129 words
Lời hứa hoặc sự thỏa thuận giữa hai người.
We made an agreement to turn off the TV at 8 PM.
Chúng ta đã thỏa thuận sẽ tắt TV lúc 8 giờ tối.
Sự đồng thuận
We finally reached a consensus.
Cuối cùng chúng tôi đã đạt được sự đồng thuận.
sự hòa thanh
The vocal harmony in this R&B track is incredible.
Sự hòa thanh giọng hát trong bản nhạc R&B này thật đáng kinh ngạc.
Hiệp định, sự đồng thuận
The trade accord will be signed in Singapore.
Thỏa thuận thương mại sẽ được ký kết tại Singapore.
Sự phê duyệt
This task requires manager approval.
Tác vụ này yêu cầu sự phê duyệt của quản lý.
Sự đồng ý
Websites are required to obtain user consent before collecting personal data.
Các trang web được yêu cầu phải có sự đồng ý của người dùng trước khi thu thập dữ liệu cá nhân.
sự chấp nhận
His acceptance of the job offer was immediate.
Sự chấp nhận lời mời làm việc của anh ấy là ngay lập tức.
Sự thỏa hiệp
Both parties reached a fair compromise.
Cả hai bên đã đạt được sự thỏa hiệp công bằng.
hiệp ước
The peace treaty ended the war.
Hiệp ước hòa bình đã chấm dứt chiến tranh.
Hợp đồng
We need to review the contract terms.
Chúng ta cần xem xét các điều khoản hợp đồng.
Thỏa thuận
We are close to finalizing the deal.
Chúng ta sắp hoàn tất thỏa thuận.
sự sắp xếp
I like the arrangement of the room.
Tôi thích cách sắp xếp căn phòng này.
sự hiểu biết
Thank you for your understanding.
Cảm ơn sự thông cảm của bạn.
sự đoàn kết
The festival's main theme is unity through music.
Chủ đề chính của lễ hội là sự đoàn kết thông qua âm nhạc.
sự xác nhận
I am waiting for confirmation.
Tôi đang đợi sự xác nhận.
khu định cư; thỏa thuận dàn xếp
The village grew from a small settlement into a busy town.
Ngôi làng đã phát triển từ một khu định cư nhỏ thành một thị trấn nhộn nhịp.
sự cho phép
You need permission from your parents to go to the concert.
Bạn cần sự cho phép của bố mẹ để đi xem buổi hòa nhạc.
sự hợp tác
Cooperation is the key.
Hợp tác là chìa khóa.
The two countries signed a non-aggression pact.
Hai nước đã ký một hiệp ước không xâm lược.
Sự trùng hợp, sự đồng thời.
The concurrence of these two events required the use of the past continuous for both.
Sự đồng thời của hai sự kiện này đòi hỏi việc sử dụng thì quá khứ tiếp diễn cho cả hai.
Look up
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.