32 words
che, phủ, bao phủ
She covered the baby with a warm blanket.
Cô ấy đắp cho em bé một chiếc chăn ấm.
ép plastic
They laminate the book cover to protect it from wear and tear.
Họ ép plastic bìa sách để bảo vệ nó khỏi bị hao mòn.
cắt tỉa, xén gọn
He trimmed the hedges in the garden every weekend.
Anh ấy cắt tỉa hàng rào cây trong vườn mỗi cuối tuần.
gói hàng, bưu kiện; gói
I received a package from the post office today.
Hôm nay tôi nhận được một gói hàng từ bưu điện.
tái bản
If the book sells well, the publisher will reprint it.
Nếu cuốn sách bán chạy, nhà xuất bản sẽ tái bản nó.
phân phát
The documents were distributed to all participants.
Các tài liệu đã được phân phát cho tất cả những người tham gia.
con tàu
The ship is big.
Con tàu rất lớn.
bán
They sell cars.
Họ bán xe hơi.
Thị trường
We need to analyze the market.
Chúng ta cần phân tích thị trường.
Thăng chức, đề bạt
Management has decided to promote David to Senior Manager.
Ban quản lý đã quyết định thăng chức cho David lên vị trí Quản lý cấp cao.
màn hình, sự trưng bày
The computer display is very clear.
Màn hình máy tính rất rõ nét.
Dịch .
AI tools can translate languages instantly.
Các công cụ trí tuệ nhân tạo có thể dịch ngôn ngữ ngay lập tức.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.