32 words
đọc
I like to read comics.
Tôi thích đọc truyện tranh.
Đọc lướt .
You should skim the paragraph first to grasp the general topic before filling in the blanks.
Bạn nên đọc lướt đoạn văn trước để nắm bắt chủ đề chung trước khi điền vào chỗ trống.
quét, rà soát; đọc lướt
She scanned the document and sent it by email.
Cô ấy quét tài liệu và gửi qua email.
duyệt
I like to browse the internet for news.
Tôi thích duyệt internet để xem tin tức.
mở, cởi mở
The door is open.
Cửa đang mở.
gần
We are close friends.
Chúng tôi là bạn thân.
lượt, phiên
It's your turn to speak.
Đến lượt bạn nói.
đảo ngược
Our teacher decided to flip the classroom this semester.
Giáo viên của chúng tôi đã quyết định đảo ngược lớp học trong học kỳ này.
Học tập
I need to study for my test.
Tôi cần học cho bài kiểm tra của mình.
phân tích
You need to analyze the text carefully.
Bạn cần phân tích văn bản một cách cẩn thận.
diễn giải, hiểu theo cách nào đó; thông dịch
She interpreted his silence as agreement.
Cô ấy hiểu sự im lặng của anh ấy là đồng ý.
Hiểu, nắm được thông tin.
It is understood that the new policy will take effect soon.
Được biết rằng chính sách mới sẽ sớm có hiệu lực.
hiểu, lĩnh hội
It takes time to fully comprehend complex scientific theories.
Phải mất thời gian để hiểu đầy đủ các lý thuyết khoa học phức tạp.
chiêm nghiệm/suy ngẫm
I need time to reflect on my experience.
Tôi cần thời gian để chiêm nghiệm về trải nghiệm của mình.
Tưởng tượng trong đầu.
Let's imagine we are flying in the sky!
Hãy cùng tưởng tượng chúng ta đang bay trên bầu trời nào!
làm cho mắt trông thấy được; hình dung, mường tượng
Close your eyes and visualize the scene.
Nhắm mắt lại và hình dung cảnh đó.
tóm tắt ý chính
Could you summarize the main action items for us?
Bạn có thể tóm tắt các hạng mục hành động chính cho chúng tôi không?
Nhấn mạnh, làm nổi bật
The report will highlight our team's recent achievements.
Báo cáo sẽ làm nổi bật những thành tựu gần đây của nhóm.
gạch dưới
I always underline new vocabulary words when I read.
Tôi luôn gạch dưới những từ vựng mới khi đọc.
ghi chú
Take a note of the key points.
Hãy ghi chú lại những ý chính.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.