15 words
cửa hàng thực phẩm
I need to buy some bread at the food shop.
Tôi cần mua một ít bánh mì ở cửa hàng thực phẩm.
cửa hàng quà tặng
Let's find a present for mom at the gift shop.
Hãy tìm một món quà cho mẹ ở cửa hàng quà tặng.
cửa hàng thú cưng
The kids love looking at the puppies in the pet shop.
Bọn trẻ thích ngắm những chú chó con trong cửa hàng thú cưng.
đồng
This hat costs fifty thousand dong.
Chiếc mũ này giá năm mươi nghìn đồng.
đối diện
The school is opposite the library.
Trường học đối diện thư viện.
Ở gần bên ai đó.
Stay near me.
Hãy ở gần mẹ/ba nhé.
phía sau
Stay behind.
Ở lại phía sau.
ở giữa
The shop is between the library and the cafe.
Cửa hàng nằm giữa thư viện và quán cà phê.
áo sơ mi
It is my shirt.
Đó là cái áo sơ mi của mình.
váy
That is a pink skirt.
Đó là một chiếc váy màu hồng.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.