46 words
thúc đẩy, gây ra đột ngột
The economic crisis precipitated a change in leadership.
Khủng hoảng kinh tế đã thúc đẩy một sự thay đổi trong ban lãnh đạo.
mổ xẻ / phân tích chi tiết
The professor dissected the text to uncover its hidden themes.
Giáo sư đã mổ xẻ văn bản để khám phá ra các chủ đề ẩn giấu trong đó.
Làm bối rối, gây ngạc nhiên.
The complex results confounded the researchers initially.
Kết quả phức tạp ban đầu đã làm các nhà nghiên cứu bối rối.
minh oan, chứng minh là đúng
The new evidence vindicated him of all charges.
Bằng chứng mới đã minh oan cho anh ta khỏi mọi cáo buộc.
vô hiệu hóa, hủy bỏ
The judge's ruling effectively nullified the contract.
Phán quyết của thẩm phán về cơ bản đã vô hiệu hóa hợp đồng.
tỏa khắp, tràn ngập
A sense of optimism pervaded the meeting.
Một cảm giác lạc quan tràn ngập cuộc họp.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.