35 words
hệ quả là
It rained heavily; consequently, the event was cancelled.
Trời mưa to; hệ quả là sự kiện đã bị hủy.
cò súng; yếu tố kích hoạt
He pulled the trigger and the gun went off.
Anh ấy bóp cò và súng nổ.
bắt nguồn từ
Problems often stem from miscommunication.
Vấn đề thường bắt nguồn từ sự giao tiếp sai lệch.
khiêu khích, trêu chọc; khích; gây [ra]
if you provoke the dog, it will bite you
nếu anh trêu chọc con chó thì nó cắn đấy
xúi giục, kích động
He was accused of inciting violence.
Anh ta bị buộc tội kích động bạo lực.
mang lại, sinh ra ; nhường, chịu thua
This investment will yield a high return.
Khoản đầu tư này sẽ mang lại lợi nhuận cao.
hậu quả
The new law had unforeseen repercussions for the poor.
Luật mới đã có những hậu quả không lường trước được đối với người nghèo.
Kết quả đầu ra
We are very pleased with the outcome of this analysis.
Chúng tôi rất hài lòng với kết quả của phân tích này.
In the aftermath of the storm, many homes were without power.
Hậu quả của cơn bão, nhiều ngôi nhà không có điện.
Chất xúc tác
This project acts as a catalyst for growth.
Dự án này đóng vai trò như chất xúc tác cho sự phát triển.
Log in to see the full vocabulary set and start learning.
Look up
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Log in to track your learning streak and earn exclusive badges!
Get our free apps
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
The network is slow. Please wait a little longer…
You are offline. Check your connection and try again.