17 từ vựng
đạn dược; lý lẽ, sự kiện
The soldier checked his ammunition before dawn.
Người lính kiểm tra đạn dược trước lúc bình minh.
đạn lớn dùng trong chiến tranh trên đất liền
Heavy artillery was used to shell the enemy positions.
Pháo binh hạng nặng được sử dụng để nã pháo vào vị trí của kẻ thù.
quả bom
A bomb exploded in the city center.
Một quả bom đã phát nổ ở trung tâm thành phố.
một mảnh gỗ phẳng cong có thể ném để nó quay trở lại người ném.
The aborigine threw the boomerang and it came back to him.
Người thổ dân ném boomerang và nó bay trở lại chỗ anh ta.
viên đạn
The police found a bullet at the crime scene.
Cảnh sát đã tìm thấy một viên đạn tại hiện trường vụ án.
Hộp chứa đạn dược hoặc, trong trường hợp này, chất lỏng vape.
The printer needs a new ink cartridge.
Máy in cần một hộp mực mới.
Câu lạc bộ
I want to join the English club.
Tôi muốn tham gia câu lạc bộ tiếng Anh.
con dao găm
The dagger was enchanted to glow whenever orcs were near.
Con dao găm đã được yểm bùa để phát sáng mỗi khi có yêu tinh orc ở gần.
lựu đạn
The soldier threw a smoke grenade to cover their retreat.
Người lính ném một quả lựu đạn khói để che đậy cuộc rút lui của họ.
dao
We need sharper knives in the kitchen.
Chúng ta cần những con dao sắc hơn trong bếp.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.