101 từ vựng
phạm tội
He did not commit the crime he was accused of.
Anh ta không phạm tội mà anh ta bị buộc tội.
cướp xe
Carjacking has become a major problem in this neighborhood.
Cướp xe đã trở thành một vấn đề lớn trong khu phố này.
Hiện trường vụ án
The police sealed off the crime scene immediately after discovering the body.
Cảnh sát phong tỏa hiện trường vụ án ngay sau khi phát hiện thi thể.
buôn lậu ma túy
The cartel was heavily involved in drug trafficking.
Băng đảng này tham gia rất sâu vào việc buôn lậu ma túy.
tống tiền
He was arrested for extortion and blackmail.
Anh ta bị bắt vì tội cưỡng đoạt và tống tiền.
tội ác thù hận
The attack on the synagogue is being investigated as a hate crime.
Vụ tấn công vào giáo đường Do Thái đang được điều tra như một tội ác thù hận.
sự thâm nhập
The infiltration must be silent and undetected.
Sự thâm nhập phải diễn ra âm thầm và không bị phát hiện.
tội phạm vị thành niên
Programs are needed to address the root causes of juvenile delinquency.
Cần có các chương trình để giải quyết nguyên nhân gốc rễ của tội phạm vị thành niên.
tội trộm cắp
He was arrested and charged with grand larceny.
Anh ta đã bị bắt và bị buộc tội trộm cắp lớn.
cơ quan thực thi pháp luật
Local law enforcement worked closely with federal agencies on the case.
Cơ quan thực thi pháp luật địa phương đã hợp tác chặt chẽ với các cơ quan liên bang về vụ án.
ma túy
The undercover officer successfully infiltrated the narcotics ring.
Viên cảnh sát chìm đã xâm nhập thành công vào đường dây buôn bán ma túy.
sự cản trở
Destroying evidence is a clear case of obstruction of justice.
Tiêu hủy bằng chứng là một trường hợp rõ ràng của việc cản trở công lý.
tội phạm có tổ chức
Money laundering is a common activity associated with organized crime.
Rửa tiền là một hoạt động phổ biến liên quan đến tội phạm có tổ chức.
sự ân xá, sự phóng thích có điều kiện
He will be eligible for parole in five years.
Anh ta sẽ đủ điều kiện để được ân xá trong 5 năm tới.
tội khai man
Giving false information in court can lead to charges of perjury.
Đưa thông tin sai lệch trước tòa có thể dẫn đến cáo buộc khai man.
Việc vi phạm bản quyền
Software piracy is a crime.
Việc vi phạm bản quyền phần mềm là một tội ác.
tội lái xe ẩu
He lost his license after being cited for reckless driving.
Anh ta đã bị mất bằng lái sau khi bị phạt vì tội lái xe ẩu.
sự vu khống
The politician sued the newspaper for slander.
Vị chính trị gia đã kiện tờ báo vì tội vu khống.
sự can thiệp, xáo trộn
He was charged with tampering with the evidence.
Anh ta đã bị buộc tội xáo trộn bằng chứng.
tội phạm cổ cồn trắng
Embezzlement is a type of white-collar crime that involves stealing money from an employer.
Biển thủ là một loại tội phạm kinh tế liên quan đến việc đánh cắp tiền từ người sử dụng lao động.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.