32 từ vựng
sự giao phối
The mating season for many birds is in the spring.
Mùa giao phối của nhiều loài chim là vào mùa xuân.
sự tán tỉnh, thời kỳ tìm hiểu
They had a brief courtship before getting married.
Họ đã có một khoảng thời gian tìm hiểu ngắn ngủi trước khi kết hôn.
sự thụ tinh
Fertilization is the fusion of a sperm and an egg.
Thụ tinh là sự hợp nhất của một tinh trùng và một quả trứng.
sự giao cấu
Copulation is the act of sexual intercourse between animals.
Giao cấu là hành vi giao hợp giữa các loài động vật.
thai kỳ
The gestation period of an elephant is about 22 months.
Thời gian mang thai của một con voi là khoảng 22 tháng.
sự ấp trứng
The mother bird is responsible for the incubation of the eggs.
Chim mẹ chịu trách nhiệm ấp trứng.
trầm tư
He sat in the corner with a brooding expression on his face.
Anh ngồi trong góc với vẻ mặt trầm tư.
sự đẻ trứng
The sea turtle returns to the same beach for egg laying.
Rùa biển quay trở lại cùng một bãi biển để đẻ trứng.
sự nở
We watched the hatching of the baby chicks.
Chúng tôi đã xem cảnh gà con nở.
sự ra đời, sự sinh đẻ
What is your date of birth?
Ngày sinh của bạn là gì?
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.