9 từ vựng
nho
I washed some sweet grapes for the guests.
Tôi đã rửa một ít nho ngọt cho các vị khách.
bánh ngọt
Would you like some cake?
Bạn có muốn ăn chút bánh ngọt không?
cái bàn; bảng
Please put the plates on the table.
Làm ơn đặt những chiếc đĩa lên bàn.
cà phê
I drink coffee at work.
Tôi uống cà phê lúc làm việc.
Trà
This tea is very hot.
Ly trà này rất nóng.
nước ép
I drink orange juice.
Tôi uống nước cam.
Bánh mì kẹp
I have a ham sandwich.
Tôi có một cái bánh mì kẹp giăm bông.
phục vụ nam
The waiter brought our drinks.
Người phục vụ đã mang đồ uống của chúng tôi đến.
Thực đơn
Could I see the menu, please?
Xin vui lòng cho tôi xem thực đơn được không?
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.