10 từ vựng
cái hộp
Give me the box.
Đưa tôi cái hộp.
con cáo
A fox is orange.
Con cáo màu cam.
con bò đực
I have an ox figurine.
Tôi có một bức tượng con bò.
thịt gà
I like fried chicken.
Mình thích gà rán.
con lợn
I see a pig.
Tôi nhìn thấy một con lợn.
Con cừu
The sheep says baa.
Con cừu kêu be be.
Con vịt
The duck can swim.
Con vịt có thể bơi.
Chuồng trại, nhà kho.
The cow is in the barn.
Con bò ở trong chuồng.
nông dân
They would like to be farmers.
Họ muốn trở thành những nông dân.
Cỏ khô.
The cow eats hay.
Con bò ăn cỏ khô.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.