39 từ vựng
nướng
We bake the bread for 30 minutes.
Chúng tôi nướng bánh mì trong 30 phút.
làm nóng trước
Preheat the oven to 180°C before you start mixing the ingredients.
Làm nóng lò nướng trước ở 180°C trước khi bạn bắt đầu trộn các nguyên liệu.
thoa dầu mỡ
Grease the baking pan with butter before pouring in the batter.
Thoa bơ lên khay nướng trước khi đổ bột vào.
đường kẻ, dòng; hàng người xếp hàng
Draw a straight line from A to B.
Vẽ một đường thẳng từ A đến B.
Trộn, khuấy
Mix the milk and cereal.
Hãy trộn sữa và ngũ cốc.
Gấp quần áo gọn gàng.
Let's fold our t-shirts together, Mommy!
Mẹ ơi, mình cùng gấp áo phông nhé!
cây đánh trứng/bột
He used a whisk to beat the eggs until they were frothy.
Anh ấy dùng cây đánh trứng để đánh trứng cho đến khi nổi bọt.
đánh bại đối thủ hoặc màn chơi
I finally managed to beat the final boss!
Tôi cuối cùng đã đánh bại được trùm cuối!
kem
I like strawberries with cream.
Tôi thích dâu tây với kem.
nhào
Knead the dough for ten minutes until it is smooth and elastic.
Nhào bột trong mười phút cho đến khi nó mịn và đàn hồi.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.