33 từ vựng
phòng làm việc
He works in his den.
Anh ấy làm việc trong phòng làm việc của mình.
Tổ chim
The blue bird is in the nest.
Chú chim xanh đang ở trong tổ.
hang
Rabbits live in a network of underground burrows.
Thỏ sống trong một mạng lưới các hang dưới lòng đất.
cái lỗ, hố
There is a hole in my sock.
Có một cái lỗ trên tất của tôi.
Hang động
The explorers entered the dark cave.
Các nhà thám hiểm bước vào hang động tối.
hang ổ
The dragon returned to its fiery lair in the mountain.
Con rồng trở về hang ổ rực lửa của nó trong núi.
mạng nhện; mạng lưới
The spider spun a web in the corner of the room.
Con nhện đã giăng mạng nhện ở góc phòng.
tổ ong
The bees returned to the hive with nectar.
Những con ong trở về tổ với mật hoa.
tổ kiến
Be careful not to step on the anthill.
Hãy cẩn thận đừng giẫm lên tổ kiến.
hốc cây
An owl made its nest in the tree hollow.
Một con cú đã làm tổ trong hốc cây.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.