24 từ vựng
ong mật
Honeybees live in large colonies and produce honey.
Ong mật sống thành đàn lớn và sản xuất mật ong.
ong nghệ
A bumblebee is larger and furrier than a honeybee.
Ong nghệ lớn hơn và nhiều lông hơn ong mật.
ong sát thủ
Killer bees are known for their aggressive behavior when defending their hive.
Ong sát thủ được biết đến với hành vi hung hãn khi bảo vệ tổ của chúng.
ong chúa
The queen bee is the only female in the hive that lays eggs.
Ong chúa là con cái duy nhất trong tổ đẻ trứng.
ong thợ
Worker bees are responsible for collecting nectar and maintaining the hive.
Ong thợ chịu trách nhiệm thu thập mật hoa và duy trì tổ ong.
ấu trùng ong
The queen's eggs hatch into tiny bee larvae.
Trứng của ong chúa nở thành những ấu trùng ong nhỏ bé.
tổ ong
A beekeeper manages several beehives to produce honey.
Một người nuôi ong quản lý nhiều tổ ong để sản xuất mật ong.
ong bắp cày
Unlike bees, some wasps can sting multiple times.
Không giống như ong, một số loài ong bắp cày có thể chích nhiều lần.
The giant hornet built its nest in the attic.
Con ong bắp cày khổng lồ đã xây tổ trên gác mái.
ong bắp cày giấy
Paper wasps construct nests from a paper-like material made of chewed wood fibers.
Ong bắp cày giấy xây dựng tổ từ một vật liệu giống như giấy làm từ sợi gỗ đã nhai.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.