63 từ vựng
sự ngưỡng mộ, khâm phục
I have great admiration for her courage.
Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của cô ấy.
để xem xét với sự tôn trọng hoặc sự chấp thuận ấm áp
She was widely admired for her courage and determination.
Cô ấy được nhiều người ngưỡng mộ vì lòng dũng cảm và sự quyết tâm của mình.
Đầy tham vọng, thách thức
We have set an ambitious target for Q4 revenue.
Chúng ta đã đặt ra một mục tiêu đầy tham vọng cho doanh thu quý 4.
Sự cảm kích
Writing a note shows your appreciation for their hospitality.
Viết một mẩu ghi chú thể hiện sự cảm kích của bạn đối với lòng hiếu khách của họ.
thuộc về nghệ thuật
She has great artistic talent.
Cô ấy có tài năng nghệ thuật tuyệt vời.
Đích thực, chính gốc
This restaurant serves authentic Vietnamese food.
Nhà hàng này phục vụ đồ ăn Việt Nam chính gốc.
chữ ký của một người, đặc biệt là của người nổi tiếng
She was thrilled to get an autograph from her favorite singer.
Cô ấy rất vui mừng khi nhận được chữ ký của ca sĩ yêu thích.
Tình trạng kiệt sức cực độ về thể chất hoặc tinh thần
She experienced severe burnout after months of working without a break.
Cô ấy bị kiệt sức nghiêm trọng sau nhiều tháng làm việc không nghỉ.
bận rộn
I am too busy today.
Hôm nay tôi quá bận.
tiếng vo vo ; tiếng xì xào; tiếng đồn đại; tiếng chuông gọi
I can hear a constant buzz.
Tôi cứ nghe thấy tiếng vo vo liên tục.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.