102 từ vựng
Trang trí
We need to decorate the tree for our first Christmas in Canada.
Chúng ta cần trang trí cây thông cho dịp Giáng sinh đầu tiên ở Canada.
cải tạo
The historic building was renovated to preserve its original character.
Tòa nhà lịch sử đã được cải tạo để bảo tồn nét đặc trưng vốn có.
dọn dẹp, làm sạch
My robot helps me clean the kitchen floor.
Người máy của tôi giúp tôi dọn dẹp sàn bếp.
Gọn gàng
Let's be tidy.
Chúng mình cùng dọn dẹp gọn gàng nhé.
Thuê, mướn
I want to rent an apartment for a month.
Tôi muốn thuê một căn hộ trong một tháng.
dọn vào ở
Our new neighbors moved in last week.
Hàng xóm mới của chúng tôi đã dọn vào ở tuần trước.
chuyển đi
She had to move out of her apartment.
Cô ấy phải chuyển ra khỏi căn hộ của mình.
Chủ nhà
I need to discuss the rent increase with my landlord.
Tôi cần thảo luận việc tăng tiền thuê nhà với chủ nhà.
Người thuê nhà
As a tenant, you have the right to privacy.
Là người thuê nhà, bạn có quyền được riêng tư.
Hàng xóm
It is good practice to introduce yourself to your new neighbors.
Việc tự giới thiệu với hàng xóm mới là một phép lịch sự tốt.
khu vực lân cận
Community events strengthen the neighborhood bonds.
Các sự kiện cộng đồng củng cố mối quan hệ trong khu vực lân cận.
Địa chỉ
Please state your current address clearly.
Vui lòng nêu rõ địa chỉ hiện tại của bạn.
Một thông tin được sử dụng trong thuật toán để mã hóa hoặc giải mã dữ liệu.
If you lose the private key, you can no longer access your encrypted files.
Nếu bạn làm mất khóa riêng tư, bạn không thể truy cập vào các tệp đã mã hóa của mình nữa.
chiếc khóa
Please lock the pantry door.
Làm ơn khóa cửa tủ bếp lại.
Dịch vụ tiện ích
Check if utility bills are included in the rent.
Kiểm tra xem hóa đơn tiện ích có bao gồm trong tiền thuê không.
Vay thế chấp
We are applying for a 30-year fixed-rate mortgage.
Chúng tôi đang nộp hồ sơ vay thế chấp lãi suất cố định kỳ hạn 30 năm.
chủ nhà
The homeowners association is responsible for maintaining the common areas.
Hiệp hội chủ nhà chịu trách nhiệm bảo trì các khu vực chung.
tài sản, thuộc tính
This is private property.
Đây là tài sản riêng.
nơi cư trú
They have a summer residence in the countryside.
Họ có một nơi cư trú mùa hè ở nông thôn.
gác mái
We store old furniture in the attic.
Chúng tôi cất đồ đạc cũ trên gác mái.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.