91 từ vựng
ghế sofa
The sofa is in the living room.
Chiếc ghế sofa ở trong phòng khách.
ghế bành
He sat in the armchair and read a book.
Anh ấy ngồi trên ghế bành và đọc sách.
bàn cà phê
There was a magazine on the coffee table.
Có một cuốn tạp chí trên bàn cà phê.
bàn phụ, bàn bên
There's a lamp on the side table next to the sofa.
Có một chiếc đèn trên bàn phụ cạnh ghế sofa.
kệ TV
We bought a new TV stand for our living room.
Chúng tôi đã mua một chiếc kệ TV mới cho phòng khách.
kệ sách
Please put your books back on the bookshelf.
Làm ơn hãy đặt sách của bạn lại kệ sách.
cái tủ, nội các
The prime minister appointed a new cabinet.
Thủ tướng đã bổ nhiệm một nội các mới.
Tấm thảm.
Sit on the rug.
Ngồi trên tấm thảm nào.
tấm thảm
The floor was covered with a thick carpet.
Sàn nhà được trải một tấm thảm dày.
đèn cây
The floor lamp provides a soft, warm light.
Chiếc đèn cây cung cấp một ánh sáng dịu nhẹ, ấm áp.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.