34 từ vựng
lời kể, cốt truyện
The album creates a complex narrative.
Album này tạo nên một cốt truyện phức tạp.
câu chuyện
He tells a funny story.
Anh ấy kể một câu chuyện vui.
cốt truyện
The musical's plot revolves around a forbidden romance.
Cốt truyện của vở nhạc kịch xoay quanh một mối tình bị cấm đoán.
cấu trúc
The essay structure is very important.
Cấu trúc bài luận rất quan trọng.
chủ đề chính
The central theme of the record is heartbreak.
Chủ đề chính của đĩa nhạc này là sự tan vỡ.
nhân vật; tính cách; ký tự
My favorite character in the movie is the hero.
Nhân vật yêu thích của tôi trong phim là người hùng.
Nhân vật chính
In your business story, the customer is the protagonist.
Trong câu chuyện kinh doanh của bạn, khách hàng là nhân vật chính.
nhân vật phản diện, đối thủ
He plays the main antagonist in the new thriller.
Anh ấy đóng vai nhân vật phản diện chính trong bộ phim giật gân mới.
người kể chuyện
In a narrative poem, the narrator tells the story.
Trong một bài thơ tự sự, người kể chuyện kể lại câu chuyện.
giọng nói
I recognized her voice on the phone right away.
Tôi nhận ra ngay giọng nói của cô ấy qua điện thoại.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.