112 từ vựng
Liên minh, khối liên minh
The queen sought an alliance with a powerful neighboring empire to secure her borders.
Nữ hoàng tìm kiếm một liên minh với một đế chế láng giềng hùng mạnh để bảo vệ biên giới của mình.
sự sửa đổi
An amendment was proposed to the broadcasting law.
Một sự sửa đổi đã được đề xuất cho luật phát thanh truyền hình.
sự nhân nhượng
The policy of appeasement failed to prevent the war.
Chính sách nhân nhượng đã thất bại trong việc ngăn chặn chiến tranh.
Sự tự chủ
What level of autonomy can I expect in this position?
Tôi có thể mong đợi mức độ tự chủ nào ở vị trí này?
hiếu chiến
His belligerent attitude made it difficult for him to make friends.
Thái độ hiếu chiến của anh ta khiến anh ta khó kết bạn.
nền văn minh
We studied the history of ancient Egyptian civilization.
Chúng tôi đã nghiên cứu lịch sử của nền văn minh Ai Cập cổ đại.
sự chinh phục
The Norman conquest of England happened in 1066.
Cuộc chinh phục nước Anh của người Norman diễn ra vào năm 1066.
hiến pháp
Freedom of speech is protected by the constitution.
Tự do ngôn luận được hiến pháp bảo vệ.
dân chủ
Citizens vote in a democracy.
Công dân bỏ phiếu trong một nền dân chủ.
Ngoại giao/khéo léo
Effective diplomacy is key to international deals.
Ngoại giao hiệu quả là chìa khóa cho các thương vụ quốc tế.
triều đại
The Ming dynasty ruled China for 276 years.
Nhà Minh đã cai trị Trung Quốc trong 276 năm.
sự giải phóng
The emancipation of slaves was a major turning point in the nation's history.
Sự giải phóng nô lệ là một bước ngoặt lớn trong lịch sử của quốc gia.
đội lính đóng quân tại một địa điểm cụ thể
A small garrison was left to defend the fort.
Một đơn vị đồn trú nhỏ được để lại để bảo vệ pháo đài.
một thành viên của một nhóm độc lập nhỏ tham gia vào các cuộc chiến không chính quy, thường chống lại các lực lượng chính quy lớn hơn
Guerrilla fighters attacked the military outpost.
Du kích đã tấn công tiền đồn quân sự.
quyền bá chủ
The rise of new powers threatens the existing hegemony.
Sự trỗi dậy của các cường quốc mới đe dọa quyền bá chủ hiện tại.
[thuộc] hoàng đế; như của hoàng đế, huy hoàng; [thuộc] hệ thống đo lường Anh
the imperial palace
cung điện hoàng gia
bản địa
We must respect the indigenous culture of this land.
Chúng ta phải tôn trọng văn hóa bản địa của vùng đất này.
thượng lưu
The aristocracy once held great power in Europe, inheriting their wealth and titles.
Giới quý tộc từng nắm giữ quyền lực lớn ở châu Âu, thừa kế của cải và tước hiệu của họ.
chế độ quân chủ
The country is a constitutional monarchy.
Đất nước này là một chế độ quân chủ lập hiến.
Cuộc cách mạng.
The industrial revolution changed the world.
Cách mạng công nghiệp đã thay đổi thế giới.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.