55 từ vựng
nguyên tử
A molecule is made up of two or more atoms.
Một phân tử được tạo thành từ hai hoặc nhiều nguyên tử.
phân tử
A molecule is the smallest particle of a substance that has the chemical properties of that substance.
Phân tử là hạt nhỏ nhất của một chất có các tính chất hóa học của chất đó.
yếu tố, nguyên tố
Hydrogen is the lightest element.
Hydro là nguyên tố nhẹ nhất.
hợp chất
Water (H2O) is a chemical compound made of hydrogen and oxygen atoms.
Nước (H2O) là một hợp chất hóa học được tạo thành từ các nguyên tử hydro và oxy.
lực
We need more force to move this heavy rock.
Chúng ta cần thêm lực để di chuyển tảng đá nặng này.
Trọng lực
There is zero gravity in space.
Có trạng thái không trọng lực trong vũ trụ.
xu hướng của vật thể chống lại sự thay đổi chuyển động
The car's inertia made it difficult to stop quickly.
Quán tính của chiếc xe khiến việc dừng lại nhanh chóng trở nên khó khăn.
sự tăng tốc
We need academic acceleration.
Chúng ta cần tăng tốc học tập.
Vận tốc
High blood flow velocity indicates stenosis.
Vận tốc máu cao biểu hiện hẹp mạch.
khối lượng, đám đông
A mass of people gathered outside.
Một đám đông người tụ tập bên ngoài.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.