61 từ vựng
Di sản
Protect our cultural heritage.
Hãy bảo vệ di sản văn hóa của chúng ta.
nhà sử học
A historian studies and writes about events of the past.
Một nhà sử học nghiên cứu và viết về các sự kiện trong quá khứ.
Mang tính lịch sử
The temple is a historical place.
Ngôi chùa là một địa điểm mang tính lịch sử.
khảo cổ học
Archaeology helps us understand ancient civilizations.
Khảo cổ học giúp chúng ta hiểu về các nền văn minh cổ đại.
Hiện vật, cổ vật
The museum's collection includes many priceless artifacts from ancient Greece.
Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm nhiều hiện vật vô giá từ Hy Lạp cổ đại.
cổ đại
We visited the ancient pyramids in Egypt.
Chúng tôi đã thăm những kim tự tháp cổ đại ở Ai Cập.
nền văn minh
We studied the history of ancient Egyptian civilization.
Chúng tôi đã nghiên cứu lịch sử của nền văn minh Ai Cập cổ đại.
triều đại
The Ming dynasty ruled China for 276 years.
Nhà Minh đã cai trị Trung Quốc trong 276 năm.
Đế chế, đế quốc
The Roman Empire once spanned across vast territories in Europe, Africa, and Asia.
Đế chế La Mã từng trải dài khắp các vùng lãnh thổ rộng lớn ở châu Âu, châu Phi và châu Á.
thời kỳ Khai sáng
The Enlightenment was a movement that emphasized reason and science.
Thời kỳ Khai sáng là một phong trào nhấn mạnh vào lý trí và khoa học.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.