36 từ vựng
trộn, xay
Blend the fruit and yogurt until smooth.
Xay trái cây và sữa chua cho đến khi mịn.
khuấy
Stir the milk.
Hãy khuấy sữa lên.
Trộn, khuấy
Mix the milk and cereal.
Hãy trộn sữa và ngũ cốc.
cây đánh trứng/bột
He used a whisk to beat the eggs until they were frothy.
Anh ấy dùng cây đánh trứng để đánh trứng cho đến khi nổi bọt.
đánh bại đối thủ hoặc màn chơi
I finally managed to beat the final boss!
Tôi cuối cùng đã đánh bại được trùm cuối!
Gấp quần áo gọn gàng.
Let's fold our t-shirts together, Mommy!
Mẹ ơi, mình cùng gấp áo phông nhé!
nhũ hóa
Whisk the oil and vinegar together to emulsify them for a dressing.
Đánh dầu và giấm với nhau để nhũ hóa chúng làm nước xốt.
đánh
Whip the cream until it forms peaks.
Đánh kem cho đến khi nó tạo thành chóp.
tạo bọt
Froth the milk before pouring it into the coffee.
Tạo bọt sữa trước khi rót vào cà phê.
tan chảy
If you heat ice, it melts.
Nếu bạn đun nóng băng, nó sẽ tan chảy.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.