46 từ vựng
khế ước/thỏa ước/cam kết
The deed contains a restrictive covenant preventing commercial use of the land.
Văn tự chứa một khế ước hạn chế ngăn cấm việc sử dụng mảnh đất cho mục đích thương mại.
bảo lãnh thực hiện hợp đồng
The contractor was required to post a performance bond before starting construction.
Nhà thầu được yêu cầu phải nộp một khoản bảo lãnh thực hiện hợp đồng trước khi bắt đầu thi công.
sự thay thế hợp đồng
A novation was used to substitute the original tenant with a new one.
Sự thay thế hợp đồng đã được sử dụng để thay thế người thuê nhà ban đầu bằng một người mới.
Tài khoản tạm giữ
The deposit is held in escrow until closing.
Tiền cọc được giữ trong tài khoản tạm giữ cho đến khi hoàn tất.
hợp đồng phụ/thầu phụ / ký hợp đồng phụ
The primary builder decided to subcontract the electrical work to a specialist.
Nhà thầu chính đã quyết định ký hợp đồng phụ phần việc điện cho một chuyên gia.
điều khoản trọng tài
An arbitration clause forces parties to resolve disputes outside of the court system.
Một điều khoản trọng tài buộc các bên phải giải quyết tranh chấp bên ngoài hệ thống tòa án.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.