50 từ vựng
quảng cáo
I saw an interesting advertisement for a new phone in the magazine.
Tôi đã thấy một quảng cáo thú vị về một chiếc điện thoại mới trên tạp chí.
sản phẩm
The company launched a new software product last month.
Công ty đã ra mắt một sản phẩm phần mềm mới vào tháng trước.
sự thăng chức; chương trình khuyến mãi, quảng bá
She got a promotion after five years at the company.
Cô ấy được thăng chức sau năm năm làm việc tại công ty.
khách hàng mục tiêu, đối tượng mục tiêu
Teenagers are the target audience for this game.
Thanh thiếu niên là khách hàng mục tiêu của trò chơi này.
Chiến dịch
Label each link with the campaign name.
Gán nhãn mỗi đường link với tên chiến dịch.
thương hiệu, nhãn mác
They carry several different brands of cereal.
Họ bán nhiều thương hiệu ngũ cốc khác nhau.
khẩu hiệu
A good slogan is memorable and easy to understand.
Một khẩu hiệu hay là phải dễ nhớ và dễ hiểu.
Người tiêu dùng
Consumer confidence is rising in the manufacturing sector.
Niềm tin người tiêu dùng đang tăng trong ngành sản xuất.
Thị trường
We need to analyze the market.
Chúng ta cần phân tích thị trường.
Hoạt động bán hàng
The sales team met their monthly target.
Đội ngũ bán hàng đã đạt mục tiêu tháng.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.