36 từ vựng
hệ sinh thái
Plastic damages the ecosystem.
Nhựa gây hại hệ sinh thái.
hệ thực vật
He is studying the flora of the Amazon rainforest.
Anh ấy đang nghiên cứu hệ thực vật của rừng mưa Amazon.
sinh vật
Every organism plays a role in the food chain.
Mỗi sinh vật đều đóng một vai trò trong chuỗi thức ăn.
Đa dạng sinh học.
Deforestation poses a major threat to global biodiversity.
Phá rừng gây ra mối đe dọa lớn đối với đa dạng sinh học toàn cầu.
biến đổi khí hậu
Climate change is a global problem.
Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu.
tài nguyên thiên nhiên
Water and oil are important natural resources.
Nước và dầu là những tài nguyên thiên nhiên quan trọng.
Thiên nhiên
We should protect nature.
Chúng ta nên bảo vệ thiên nhiên.
nguyên liệu thô
The country is rich in raw materials like oil and gas.
Quốc gia này giàu tài nguyên nguyên liệu thô như dầu mỏ và khí đốt.
người quê ở, người gốc ở; người địa phương, thổ dân; loài địa phương, loài nguyên sản
a native of Hanoi
người quê ở Hà Nội
Loài
Many species are at risk.
Nhiều loài đang gặp nguy hiểm.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.