95 từ vựng
tham quan
We spent the day sightseeing in Rome.
Chúng tôi dành cả ngày để tham quan Rome.
Ở lại.
Stay. Don't leave yet.
Ở lại. Đừng đi ngay bây giờ.
đi lại, du lịch
I love to travel to new countries every year.
Tôi thích đi du lịch đến những đất nước mới mỗi năm.
thăm
We visited our friends last weekend.
Chúng tôi đã thăm bạn bè vào cuối tuần trước.
lên tàu
Passengers must embark by 4 PM.
Hành khách phải lên tàu trước 4 giờ chiều.
xuống tàu
We will disembark in Venice.
Chúng tôi sẽ xuống tàu ở Venice.
Thuê, mướn
I want to rent an apartment for a month.
Tôi muốn thuê một căn hộ trong một tháng.
Gia hạn, kéo dài
We propose to extend the current agreement.
Chúng tôi đề xuất gia hạn thỏa thuận hiện tại.
trải nghiệm
I have been experiencing a new culture for a week.
Tôi đã đang trải nghiệm một nền văn hóa mới được một tuần.
Di chuyển trên không trung.
Birds fly high in the windy sky.
Những chú chim bay cao trên bầu trời lộng gió.
thông báo
Students were informed about the exam schedule yesterday.
Học sinh đã được thông báo về lịch thi ngày hôm qua.
Giới thiệu, tiến cử
Can you recommend a good restaurant?
Bạn có thể giới thiệu một nhà hàng ngon không?
thư giãn
I relax before sleep.
Tôi thư giãn trước khi ngủ.
đi lang thang
We spent hours roaming the streets of the old town.
Chúng tôi đã dành hàng giờ đi lang thang trên đường phố của khu phố cổ.
lịch trình
The flight is ahead of schedule.
Chuyến bay đang đến sớm hơn lịch trình.
giá cả phải chăng
Taking the bus is an affordable way to travel.
Đi xe buýt là cách đi lại với giá cả phải chăng.
hấp dẫn, quyến rũ
She wore a very attractive dress.
Cô ấy đã mặc một chiếc váy rất quyến rũ.
nghẹt thở, đứng hình
The pace of the game was breathtaking, with no time to rest.
Nhịp độ trận đấu nghẹt thở, không có thời gian nghỉ ngơi.
Thoải mái, dễ chịu
The beds were very comfortable, ensuring a good night's sleep.
Giường rất thoải mái, đảm bảo một giấc ngủ ngon.
Thuộc về văn hóa
Cultural exchanges help us understand our neighbors better.
Giao lưu văn hóa giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các nước láng giềng.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.