95 từ vựng
Đặt phòng, giữ chỗ
I have a reservation under the name John Smith.
Tôi có đặt phòng dưới tên John Smith.
khu nghỉ dưỡng
We stayed at a beach resort.
Chúng tôi đã ở tại một khu nghỉ mát bãi biển.
món quà lưu niệm
I bought a small local souvenir for our foreign business partner.
Tôi đã mua một món quà lưu niệm địa phương nhỏ cho đối tác kinh doanh nước ngoài.
chuyến lưu diễn
The K-pop group is starting their world tour next month.
Nhóm nhạc K-pop sẽ bắt đầu chuyến lưu diễn thế giới vào tháng tới.
du lịch
Tourism helps the local economy grow.
Du lịch giúp kinh tế địa phương phát triển.
Khách du lịch
Many tourists visit this heritage site.
Nhiều khách du lịch đến thăm di sản này.
đại lý du lịch
We booked our flight through a travel agency.
Chúng tôi đã đặt chuyến bay thông qua một đại lý du lịch.
Thị thực, Visa
Some countries require a visa for tourists.
Một số quốc gia yêu cầu thị thực đối với khách du lịch.
sách hướng dẫn du lịch
This guidebook has good restaurant recommendations.
Cuốn sách hướng dẫn này có những gợi ý nhà hàng tốt.
khách tham quan
I am a visitor from the headquarters.
Tôi là khách đến từ trụ sở chính.
sách
This is a great book.
Đây là một cuốn sách hay.
hủy bỏ
They might cancel our tour due to the typhoon.
Họ có thể hủy chuyến tham quan của chúng tôi do bão.
làm thủ tục nhận phòng/lên máy bay
We need to check in at the hotel before 3 PM.
Chúng ta cần làm thủ tục nhận phòng tại khách sạn trước 3 giờ chiều.
làm thủ tục trả phòng
Please check out of your room by 11 AM.
Vui lòng làm thủ tục trả phòng trước 11 giờ sáng.
Xác nhận.
The manager confirmed that the meeting would be rescheduled.
Người quản lý xác nhận rằng cuộc họp sẽ được dời lịch.
Khởi hành
The flight is scheduled to depart at 9:00 AM.
Chuyến bay dự kiến khởi hành lúc 9 giờ sáng.
khám phá
We spent the day exploring the ancient ruins.
Chúng tôi đã dành cả ngày để khám phá những tàn tích cổ xưa.
Đóng gói
Pack your bag carefully.
Hãy đóng gói túi của bạn cẩn thận.
kế hoạch
Make a plan for the week.
Hãy lập kế hoạch cho tuần này.
đặt trước, để dành
Please reserve a table for two.
Vui lòng đặt một bàn cho hai người.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.