26 từ vựng
con nghêu
Clams bury themselves in the sand at the bottom of the sea.
Nghêu vùi mình trong cát dưới đáy biển.
hàu
Fresh oysters on the half shell are served as a delicacy.
Hàu tươi trên nửa vỏ được phục vụ như một món ăn ngon.
con trai
Mussels attach themselves to rocks in the intertidal zone.
Trai bám vào đá trong vùng gian triều.
sò điệp
The scallop is recognized by its fan-shaped shell.
Sò điệp được nhận biết bởi chiếc vỏ hình quạt.
Con ốc sên
The snail is slow.
Con ốc sên thật chậm.
sên trần
A slug looks like a snail but has no visible shell.
Sên trần trông giống ốc sên nhưng không có vỏ nhìn thấy được.
bạch tuộc
An octopus has eight tentacles and is known for its intelligence.
Bạch tuộc có tám xúc tu và được biết đến với sự thông minh của nó.
mực ống
A squid is a fast-swimming mollusk with ten arms.
Mực ống là một loài động vật thân mềm bơi nhanh với mười cánh tay.
mực nang
The cuttlefish can change its skin color to camouflage itself.
Mực nang có thể thay đổi màu da để ngụy trang.
ốc anh vũ
The chambered nautilus is a living fossil with a distinctive spiral shell.
Ốc anh vũ có vách ngăn là một hóa thạch sống với lớp vỏ xoắn ốc đặc biệt.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.