20 từ vựng
sự đánh giá
The evaluation process ensures the result is fair.
Quá trình đánh giá đảm bảo kết quả công bằng.
Sự suy luận, kết luận.
The student made an inference about the character's motivation based on the text.
Học sinh đã đưa ra suy luận về động cơ của nhân vật dựa trên văn bản.
sự phân tích
The analysis took several days.
Việc phân tích mất vài ngày.
sự phán xét
Trust your own judgment.
Hãy tin vào phán đoán của chính bạn.
sự đánh giá, sự thẩm định
The teacher will do a quick assessment of the students' skills.
Giáo viên sẽ đánh giá nhanh kỹ năng của học sinh.
kết luận
Summarize your points in the conclusion.
Tóm tắt các ý của bạn trong phần kết luận.
sự diễn giải
His interpretation of the poem differed from mine.
Cách diễn giải bài thơ của anh ấy khác với tôi.
Giả định
This model relies on the assumption of steady growth.
Mô hình này dựa vào giả định tăng trưởng ổn định.
sự suy luận; khoản khấu trừ
Sherlock Holmes is famous for his brilliant deduction.
Sherlock Holmes nổi tiếng với khả năng suy luận xuất sắc.
lập luận
Explain the reasoning behind your answer clearly.
Giải thích rõ lập luận đằng sau câu trả lời của bạn.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.