54 từ vựng
thất nghiệp
He has been unemployed for three months.
Anh ấy đã thất nghiệp được ba tháng.
Kỳ thực tập.
She is doing an internship at a top law firm this summer.
Cô ấy đang thực tập tại một công ty luật hàng đầu vào mùa hè này.
Phúc lợi
We offer competitive health benefits.
Chúng tôi cung cấp phúc lợi y tế cạnh tranh.
Tiền lương hưu
I need to ask HR about my pension eligibility.
Tôi cần hỏi nhân sự về điều kiện nhận lương hưu.
Hợp đồng
We need to review the contract terms.
Chúng ta cần xem xét các điều khoản hợp đồng.
trải nghiệm
I have been experiencing a new culture for a week.
Tôi đã đang trải nghiệm một nền văn hóa mới được một tuần.
kỹ năng
Communication skills are essential in this role.
Kỹ năng giao tiếp là cần thiết trong vai trò này.
Bằng cấp chuyên môn
Employers will verify your overseas qualifications.
Các nhà tuyển dụng sẽ xác minh bằng cấp nước ngoài của bạn.
nhiệm vụ, bổn phận
The job duties are listed in the advertisement.
Các nhiệm vụ công việc được liệt kê trong quảng cáo.
trách nhiệm công việc
Could you clarify my primary responsibilities in this role?
Bạn có thể làm rõ những trách nhiệm chính của tôi trong vai trò này không?
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.