94 từ vựng
cơ thể, thân thể; thi thể
She has a strong and healthy body.
Cô ấy có một cơ thể khỏe mạnh.
đầu
My head hurts a little today.
Hôm nay đầu tôi hơi đau.
Khuôn mặt
I love your cute face.
Mẹ yêu khuôn mặt đáng yêu của con.
tóc
She has long black hair.
Cô ấy có mái tóc đen dài.
Mắt
Close your eyes.
Nhắm mắt lại nào.
Bộ phận cơ thể dùng để nghe.
Use your ear to listen.
Dùng tai của con để lắng nghe nhé.
Cái mũi
Touch your nose.
Chạm vào mũi của con đi.
Bộ phận trên mặt dùng để nói.
Close your mouth when listening.
Hãy khép miệng lại khi lắng nghe.
Cái răng
My tooth is white.
Răng của con màu trắng.
lưỡi
We use our tongue to taste and to speak.
Chúng ta dùng lưỡi để nếm và để nói.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.