91 từ vựng
cảm xúc
He showed no emotion when he heard the news.
Anh ấy không thể hiện cảm xúc gì khi nghe tin.
cảm giác, cảm xúc
I have a good feeling about this.
Tôi có cảm giác tốt về điều này.
tâm trạng
She is in a good mood today.
Cô ấy đang có tâm trạng tốt hôm nay.
sự biểu lộ, biểu cảm
He had a happy expression on his face.
Anh ấy có vẻ mặt hạnh phúc.
hạnh phúc
Money cannot buy happiness.
Tiền không thể mua được hạnh phúc.
Niềm vui sướng.
You bring me so much joy.
Con mang lại cho mẹ nhiều niềm vui.
niềm vui sướng
To my delight, I won the contest.
Thật vui sướng, tôi đã thắng cuộc thi.
sự phấn khích
The children screamed with excitement.
Lũ trẻ hét lên vì phấn khích.
sự hài lòng
Customer satisfaction is our top priority.
Sự hài lòng của khách hàng là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
niềm vui, sự hân hạnh
It's a pleasure to meet you.
Rất hân hạnh được gặp bạn.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.