38 từ vựng
Rót
Pour some milk.
Rót một chút sữa nhé.
khuấy
Stir the milk.
Hãy khuấy sữa lên.
Lắc nhẹ, rung người.
Shake your hands and wiggle your fingers!
Lắc đôi bàn tay và cử động các ngón tay nào!
trộn, xay
Blend the fruit and yogurt until smooth.
Xay trái cây và sữa chua cho đến khi mịn.
Trộn, khuấy
Mix the milk and cereal.
Hãy trộn sữa và ngũ cốc.
cây đánh trứng/bột
He used a whisk to beat the eggs until they were frothy.
Anh ấy dùng cây đánh trứng để đánh trứng cho đến khi nổi bọt.
pha
I'll brew some coffee for our guests.
Tôi sẽ pha một ít cà phê cho khách của chúng ta.
ngâm
Steep the tea bag in hot water for three minutes.
Ngâm túi trà trong nước nóng trong ba phút.
ngâm, tẩm, truyền
Infuse the oil with garlic and herbs.
Hãy ngâm dầu với tỏi và các loại thảo mộc.
bộ lọc
The coffee machine has a built-in filter.
Máy pha cà phê có bộ lọc tích hợp.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.