16 từ vựng
bệnh sốt rét
Malaria is a mosquito-borne disease.
Sốt rét là một bệnh do muỗi truyền.
bệnh lao
Bovine tuberculosis can be transmitted from cattle to humans.
Bệnh lao bò có thể lây từ gia súc sang người.
bệnh tả
Cholera is an infection caused by contaminated water.
Bệnh tả là một bệnh nhiễm trùng do nước bị ô nhiễm gây ra.
Bệnh sởi
The child was not vaccinated against measles.
Đứa trẻ chưa được tiêm vắc-xin phòng bệnh sởi.
quai bị
Mumps causes swelling in the salivary glands.
Quai bị gây sưng ở các tuyến nước bọt.
Bệnh thủy đậu
Chickenpox is characterized by itchy blisters.
Thủy đậu được đặc trưng bởi các nốt phỏng gây ngứa.
sốt xuất huyết
Dengue fever is transmitted by mosquitoes.
Sốt xuất huyết do muỗi truyền.
bệnh cúm
The influenza virus changes every year.
Virus cúm thay đổi hàng năm.
viêm gan
Hepatitis affects the liver.
Viêm gan ảnh hưởng đến gan.
tiểu đường
People with diabetes need to monitor their blood sugar levels.
Người bị tiểu đường cần theo dõi mức đường huyết của mình.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.