39 từ vựng
đóng băng, làm đông cứng
Water freezes at zero degrees Celsius.
Nước đóng băng ở nhiệt độ không độ C.
làm lạnh
Refrigerate the dessert for two hours before serving.
Làm lạnh món tráng miệng trong hai giờ trước khi dùng.
thư giãn, bình tĩnh lại
Just chill, we have plenty of time.
Cứ thư giãn đi, chúng ta có nhiều thời gian mà.
Hơi lạnh một cách dễ chịu.
I wear a light jacket because it is cool.
Bé mặc áo khoác nhẹ vì trời đang mát mẻ.
khô
The desert is a dry place.
Sa mạc là một nơi khô cằn.
làm mất nước
We use a machine to dehydrate fruits for long-term storage.
Chúng tôi dùng máy để làm mất nước trái cây để bảo quản lâu dài.
sấy thăng hoa
Astronauts often eat food that has been freeze-dried.
Các phi hành gia thường ăn thực phẩm đã được sấy thăng hoa.
cái lon
A can of fruit.
Một lon trái cây.
lọ
He keeps his brushes in a jar of water to keep them clean.
Anh ấy giữ cọ của mình trong một lọ nước để giữ chúng sạch sẽ.
cái bình
I bring my own bottle to school.
Tôi mang bình nước riêng đến trường.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.