33 từ vựng
sự thèm ăn
The smell of baking bread gave me an appetite.
Mùi bánh mì nướng làm tôi thèm ăn.
cân bằng
A balanced essay presents both sides of the argument.
Một bài luận cân bằng trình bày cả hai mặt của vấn đề.
thùng
The wine is aged in an oak barrel.
Rượu vang được ủ trong thùng gỗ sồi.
trộn, xay
Blend the fruit and yogurt until smooth.
Xay trái cây và sữa chua cho đến khi mịn.
phục vụ ăn uống
They hired a company to cater the wedding.
Họ đã thuê một công ty để phục vụ ăn uống cho đám cưới.
chặt, thái nhỏ
Chop the onions finely.
Thái nhỏ hành tây ra.
khúc, miếng lớn
Add large chunks of beef to the stew.
Thêm những miếng bò lớn vào món hầm.
hỗn hợp thuốc
The patient takes a cocktail of medications.
Bệnh nhân uống hỗn hợp thuốc
bổ sung, tôn lên
The white wine complements the fish dish perfectly.
Rượu vang trắng làm tôn lên món cá một cách hoàn hảo.
sự tiêu thụ
Reducing our consumption is the first step towards a zero-waste life.
Giảm bớt sự tiêu thụ là bước đầu tiên hướng tới lối sống không rác thải.
Đăng nhập để xem đầy đủ bộ từ vựng này và bắt đầu học.
Tra từ
5 từ ngẫu nhiên · Hình ảnh · Phát âm · Bài tập
Đăng nhập để theo dõi chuỗi ngày học liên tục và nhận huy hiệu độc quyền!
Tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Mạng đang chậm, vui lòng chờ thêm một chút…
Mất kết nối mạng. Kiểm tra mạng rồi thử lại.