47 kosakata
đồng hồ báo thức
My alarm clock rings at 6:30 AM every morning.
Đồng hồ báo thức của tôi reo lúc 6:30 sáng mỗi ngày.
Luôn luôn
I always do my homework.
Tôi luôn luôn làm bài tập về nhà.
Cuộc hẹn
I would like to make an appointment with the doctor.
Tôi muốn đặt một cuộc hẹn với bác sĩ.
Đến nơi
The plane will arrive at the airport by noon.
Máy bay sẽ đến sân bay vào buổi trưa.
vào ban đêm
I like to read a book for a little while at night before sleeping.
Tôi thích đọc sách một lúc vào ban đêm trước khi ngủ.
đánh răng
Don't forget to brush your teeth before you go to bed.
Đừng quên đánh răng trước khi đi ngủ.
bận rộn
I am too busy today.
Hôm nay tôi quá bận.
kiểm tra email
The first thing I do when I get to work is check my emails.
Việc đầu tiên tôi làm khi đến nơi làm việc là kiểm tra email.
dọn dẹp, làm sạch
My robot helps me clean the kitchen floor.
Người máy của tôi giúp tôi dọn dẹp sàn bếp.
Di chuyển đi làm
The daily commute takes about forty minutes.
Việc di chuyển đi làm hàng ngày mất khoảng bốn mươi phút.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.