49 kosakata
Người quen biết sơ
He is just an acquaintance from my gym.
Anh ấy chỉ là người quen ở phòng tập gym của tôi.
ngưỡng mộ
I really admire her dedication.
Tôi thực sự ngưỡng mộ sự cống hiến của cô ấy.
Người lớn.
This movie is for adults only.
Bộ phim này chỉ dành cho người lớn.
tổ tiên
We respect our ancestors deeply.
Chúng ta tôn trọng tổ tiên sâu sắc.
cuộc tranh cãi; lập luận, luận điểm
They had a big argument about money last night.
Tối qua họ đã có một cuộc tranh cãi lớn về tiền bạc.
Bối cảnh, hoàn cảnh
Could you provide some background on this project?
Bạn có thể cung cấp vài thông tin bối cảnh về dự án này không?
hành vi, cách cư xử
His behavior in class was unacceptable.
Hành vi của anh ấy trong lớp là không thể chấp nhận được.
bạn thân nhất
She has been my best friend since kindergarten.
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi từ thời mẫu giáo.
chia tay; tan rã; ngắt quãng
They decided to break up after three years together.
Họ quyết định chia tay sau ba năm bên nhau.
ăn mừng, kỷ niệm
People celebrate the New Year with fireworks.
Mọi người ăn mừng năm mới bằng pháo hoa.
Tuổi thơ.
I had a very happy childhood.
Tôi đã có một tuổi thơ rất hạnh phúc.
bạn cùng lớp
He is my classmate.
Cậu ấy là bạn cùng lớp của mình.
bạn thân
I only tell my secrets to my close friends.
Tôi chỉ kể bí mật của mình cho những người bạn thân.
Đồng nghiệp.
I get along very well with my colleagues.
Tôi hòa đồng rất tốt với các đồng nghiệp của mình.
Giao tiếp
Robots can communicate with humans.
Rô-bốt có thể giao tiếp với con người.
sự xung đột
Conflict often happens in group work.
Xung đột thường xảy ra trong làm việc nhóm.
sự kết nối
Nature helps our connection with the earth.
Thiên nhiên giúp sự kết nối của chúng ta với trái đất.
Anh/chị em họ.
I am playing with my cousin.
Tôi đang chơi với em họ của mình.
chỉ trích, phê bình
He was criticized for making the decision without asking anyone.
Anh ấy bị chỉ trích vì đưa ra quyết định mà không hỏi ai.
Cuộc hẹn hò.
We are going on a date.
Chúng tôi sẽ đi hẹn hò.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.