51 kosakata
mời đi chơi/hẹn hò
He finally gathered the courage to ask her out.
Cuối cùng anh ấy đã lấy hết can đảm để mời cô ấy đi chơi.
hỏng hóc ; suy sụp; phân tích chi tiết
My car broke down on the highway this morning.
Xe của tôi bị hỏng trên đường cao tốc sáng nay.
nêu ra ; nuôi dạy
I don't want to bring up that topic again.
Tôi không muốn nêu lại chủ đề đó nữa.
gọi lại
She's in a meeting now. Can I ask her to call you back later?
Bà ấy đang họp. Tôi có thể nhắn bà ấy gọi lại cho bạn sau được không?
bình tĩnh lại
Take a deep breath and try to calm down.
Hãy hít một hơi thật sâu và cố gắng bình tĩnh lại.
làm thủ tục nhận phòng/lên máy bay
We need to check in at the hotel before 3 PM.
Chúng ta cần làm thủ tục nhận phòng tại khách sạn trước 3 giờ chiều.
làm thủ tục trả phòng
Please check out of your room by 11 AM.
Vui lòng làm thủ tục trả phòng trước 11 giờ sáng.
vui lên
I bought her some flowers to cheer her up.
Tôi đã mua cho cô ấy một ít hoa để làm cô ấy vui lên.
dọn dẹp
It's time to clean up your room.
Đã đến lúc dọn dẹp phòng của bạn rồi.
tình cờ gặp/thấy
I came across some old photos while cleaning the attic.
Tôi tình cờ thấy một vài bức ảnh cũ khi đang dọn dẹp gác mái.
Masuk untuk melihat seluruh paket kosakata ini dan mulai belajar.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.