34 kosakata
trói buộc
Bind the books together.
Buộc các cuốn sách lại với nhau.
khâu
He had to stitch up a tear in his trousers.
Anh ấy đã phải khâu một vết rách trên quần của mình.
may vá
My grandmother taught me how to sew.
Bà tôi đã dạy tôi cách may vá.
Keo dán
Pass me the glue, please.
Làm ơn đưa cho tôi keo dán.
Gấp quần áo gọn gàng.
Let's fold our t-shirts together, Mommy!
Mẹ ơi, mình cùng gấp áo phông nhé!
nếp nhăn
Hanging the shirt immediately after drying will prevent creases.
Treo áo sơ mi ngay sau khi khô sẽ ngăn ngừa nếp nhăn.
cắt tỉa, xén gọn
He trimmed the hedges in the garden every weekend.
Anh ấy cắt tỉa hàng rào cây trong vườn mỗi cuối tuần.
Cắt
Cut along the line.
Cắt theo đường kẻ.
báo chí
The press was waiting outside.
Báo chí đang đợi bên ngoài.
kẹp cố định
Secure the joint with a clamp.
Cố định mối nối bằng kẹp.
che, phủ, bao phủ
She covered the baby with a warm blanket.
Cô ấy đắp cho em bé một chiếc chăn ấm.
xương sống
He suffered a serious injury to his spine in the accident.
Anh ấy bị một chấn thương nghiêm trọng ở xương sống trong vụ tai nạn.
bản lề sách
The hinge is the flexible area that allows the book cover to open.
Bản lề là khu vực linh hoạt cho phép bìa sách mở ra.
cái bảng, tấm ván
The teacher wrote the answer on the board.
Giáo viên đã viết câu trả lời lên bảng.
giấy lót
The endpaper is a sheet of paper pasted onto the inside of the cover.
Giấy lót là một tờ giấy được dán vào mặt trong của bìa.
lề ; biên độ; biên lợi nhuận
Please leave a wide margin on the left side of the page.
Hãy để lề rộng ở bên trái trang giấy.
khăn trải giường
She put clean sheets on all the beds.
Cô ấy trải khăn trải giường sạch lên tất cả các giường.
chữ ký
Please put your signature at the bottom of the page.
Vui lòng đặt chữ ký của bạn ở cuối trang.
tụ họp, tập hợp
The family likes to gather for dinner every Sunday.
Gia đình thích tụ họp ăn tối vào mỗi Chủ Nhật.
thu thập, đối chiếu
The printer will collate the pages automatically.
Máy in sẽ tự động sắp xếp các trang.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.