32 kosakata
xuất bản, đăng
The newspaper aims to publish important local news every day.
Tờ báo đặt mục tiêu xuất bản tin tức địa phương quan trọng mỗi ngày.
in ấn
I need to print this document.
Tôi cần in tài liệu này.
gói hàng, bưu kiện; gói
I received a package from the post office today.
Hôm nay tôi nhận được một gói hàng từ bưu điện.
nhãn, mác; hãng đĩa
Check the label before you wash this shirt.
Hãy kiểm tra nhãn trước khi giặt chiếc áo này.
con tàu
The ship is big.
Con tàu rất lớn.
giao hàng, phân phát; truyền đạt
The company delivers packages within two days.
Công ty giao hàng trong vòng hai ngày.
vận chuyển
Trains transport goods across the country.
Tàu hỏa vận chuyển hàng hóa đi khắp đất nước.
cửa hàng, cửa hiệu
She went to the store to buy some bread and milk.
Cô ấy đến cửa hàng để mua bánh mì và sữa.
nhà kho
The items are stored in the warehouse.
Các mặt hàng được lưu trữ trong nhà kho.
cung cấp
They supply office equipment.
Họ cung cấp thiết bị văn phòng.
hàng trong kho; cổ phiếu
The store ran out of stock for that popular toy.
Cửa hàng đã hết sạch món đồ chơi phổ biến đó trong kho.
ra lệnh, yêu cầu; đặt hàng, gọi món
The general ordered his troops to retreat.
Vị tướng đã ra lệnh cho quân đội rút lui.
Hóa đơn thanh toán
The gardener will send the invoice via email after the job.
Người làm vườn sẽ gửi hóa đơn qua email sau khi hoàn thành công việc.
bán lẻ
Retail stores often have membership points.
Các cửa hàng bán lẻ thường có điểm thành viên.
Bán buôn, bán sỉ.
They buy the fabric wholesale to reduce costs.
Họ mua vải giá sỉ để giảm bớt chi phí.
nhà cung cấp
We are evaluating proposals from several potential vendors.
Chúng tôi đang đánh giá đề xuất từ vài nhà cung cấp tiềm năng.
nhà phân phối
A book distributor handles the logistics of getting books from publishers to retailers.
Một nhà phân phối sách xử lý công việc hậu cần để đưa sách từ nhà xuất bản đến các nhà bán lẻ.
người bán sách
The independent bookseller recommended a new author to me.
Người bán sách độc lập đã giới thiệu một tác giả mới cho tôi.
hiệu sách
I spent the afternoon browsing in a bookstore.
Tôi đã dành cả buổi chiều để xem lướt qua trong một hiệu sách.
thư viện
The library is quiet.
Thư viện thì yên tĩnh.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.