20 kosakata
chương trình
He wrote a simple computer program.
Anh ấy đã viết một chương trình máy tính đơn giản.
Cho xem, trình bày.
Show me your cool toy.
Hãy cho mẹ xem món đồ chơi hay của con.
phim dài tập
This is my favorite series.
Đây là bộ phim dài tập yêu thích của tôi.
một tập phim/chương trình
This is the first episode of the podcast.
Đây là tập đầu tiên của chương trình podcast.
mùa giải
The local football season starts next September.
Mùa giải bóng đá địa phương bắt đầu vào tháng Chín tới.
kênh
She changed the channel to watch the news.
Cô ấy đổi kênh để xem tin tức.
Mạng lưới, hệ thống
Think of our server network as the body's nervous system.
Hãy coi mạng lưới máy chủ của chúng ta như hệ thần kinh của cơ thể.
phát sóng
They broadcast the game live.
Họ phát sóng trực tiếp trận đấu.
lịch trình
The flight is ahead of schedule.
Chuyến bay đang đến sớm hơn lịch trình.
khung giờ
The popular show was moved to a primetime time slot.
Chương trình nổi tiếng đã được chuyển đến một khung giờ vàng.
Chủ tiệc / Người tổ chức
The host welcomed all international delegates at the dinner.
Người chủ tiệc đã chào đón tất cả các đại biểu quốc tế tại buổi tiệc tối.
người dẫn chương trình
The presenter is very funny.
Người dẫn chương trình rất hài hước.
neo tàu
The ship dropped its anchor in the harbor.
Con tàu thả neo trong bến cảng.
phân khúc, mảng
The pie chart shows the breakdown by market segment.
Biểu đồ tròn hiển thị dữ liệu chi tiết theo phân khúc thị trường.
tin tức
I watched the news on TV.
Tôi đã xem tin tức trên tivi.
kịch, phim truyền hình
She enjoys watching historical dramas.
Cô ấy thích xem phim truyền hình lịch sử.
phim hài
I love watching comedy with my family.
Tôi thích xem phim hài cùng gia đình.
phim tài liệu
This is the documentary that teaches us about safety.
Đây là bộ phim tài liệu dạy chúng ta về sự an toàn.
chương trình thực tế
The singing competition is a popular reality show.
Cuộc thi hát là một chương trình thực tế nổi tiếng.
đặc biệt
Today is a special day.
Hôm nay là một ngày đặc biệt.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.