23 kosakata
tivi
I watch television with my family.
Tôi xem tivi cùng gia đình.
đài phát thanh
I listen to the radio every morning.
Tôi nghe đài mỗi sáng.
phát sóng
They broadcast the game live.
Họ phát sóng trực tiếp trận đấu.
kênh
She changed the channel to watch the news.
Cô ấy đổi kênh để xem tin tức.
nhà ga, trạm
We arrived at the train station just in time.
Chúng tôi đến nhà ga tàu hỏa vừa kịp giờ.
Mạng lưới, hệ thống
Think of our server network as the body's nervous system.
Hãy coi mạng lưới máy chủ của chúng ta như hệ thần kinh của cơ thể.
chương trình
He wrote a simple computer program.
Anh ấy đã viết một chương trình máy tính đơn giản.
Cho xem, trình bày.
Show me your cool toy.
Hãy cho mẹ xem món đồ chơi hay của con.
tin tức
I watched the news on TV.
Tôi đã xem tin tức trên tivi.
neo tàu
The ship dropped its anchor in the harbor.
Con tàu thả neo trong bến cảng.
phóng viên
The reporter is at the stadium.
Phóng viên đang ở sân vận động.
nhà báo
A good journalist always checks their sources carefully before publishing a story.
Một nhà báo giỏi luôn kiểm tra kỹ các nguồn tin của mình trước khi đăng một câu chuyện.
biên tập viên
The editor is responsible for choosing which articles to publish in the newspaper.
Tổng biên tập chịu trách nhiệm lựa chọn bài báo để đăng trên báo.
mic, micro
Speak loudly into the microphone.
Hãy nói to vào micro.
Máy ảnh
Can you use my phone's camera, please?
Bạn có thể dùng máy ảnh trên điện thoại của tôi được không?
phòng thu
They are filming in the studio.
Họ đang ghi hình trong phòng thu.
Sự lây truyền
Social distancing helps limit viral transmission.
Giãn cách xã hội giúp hạn chế sự lây truyền virus.
Tín hiệu.
The device sends a digital signal to the brain.
Thiết bị gửi một tín hiệu kỹ thuật số đến não bộ.
phạm vi bao phủ; việc đưa tin; phạm vi bảo hiểm
The storm received a lot of media coverage.
Cơn bão nhận được rất nhiều sự đưa tin từ truyền thông.
Đối tượng khách hàng
Define your custom audience.
Xác định đối tượng tùy chỉnh của bạn.
Cari kata
5 random words · Pictures · Audio · Exercises
Masuk untuk melacak rentetan hari belajar Anda dan raih lencana eksklusif!
Dapatkan aplikasi gratis kami
CÔNG TY CỔ PHẦN VNP GROUP
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102015284 do Phòng Đăng ký kinh doanh và Tài chính doanh nghiệp - Sở Tài chính Thành phố Hà Nội cấp ngày 21 tháng 06 năm 2012.
Địa chỉ trụ sở: Số 102 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Hotline: 024.3974.7886 - Email: [email protected]
Jaringan sedang lambat. Mohon tunggu sebentar lagi…
Koneksi terputus. Periksa jaringan Anda lalu coba lagi.